TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体积百分比

tǐjībǎifēnbǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體積百分比

Âm Hán Việt THỂ TÍCH BÁCH PHÂN TỶ

体积百分比 nghĩa là Phần trăm theo thể tích.

Nghĩa của 体积百分比

tǐjībǎifēnbǐ

THỂ TÍCH BÁCH PHÂN TỶphồn thể 體積百分比
  1. Phần trăm theo thể tích

Câu hỏi thường gặp

体积百分比 nghĩa là gì?

体积百分比 (tǐjībǎifēnbǐ) nghĩa là Phần trăm theo thể tích.

体积百分比 đọc thế nào?

体积百分比 đọc là tǐjībǎifēnbǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 体积百分比 là gì?

Âm Hán Việt của 体积百分比 là "thể tích bách phân tỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.