体积百分比 (tǐjībǎifēnbǐ) nghĩa là Phần trăm theo thể tích.
体积百分比 đọc thế nào?
体积百分比 đọc là tǐjībǎifēnbǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 体积百分比 là gì?
Âm Hán Việt của 体积百分比 là "thể tích bách phân tỷ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.