TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体系

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tǐxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體系

Âm Hán Việt THỂ HỆ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

体系 nghĩa là hệ thống.

Nghĩa của 体系

tǐxì

THỂ HỆDanh từphồn thể 體系
  1. Hệ thống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 体系

Đồng nghĩa

Từ ghép có 体系

Câu hỏi thường gặp

体系 nghĩa là gì?

体系 (tǐxì) nghĩa là hệ thống.

体系 đọc thế nào?

体系 đọc là tǐxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 体系 là gì?

Âm Hán Việt của 体系 là "thể hệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.