TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体细胞

tǐxìbāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體細胞

Âm Hán Việt THỂ TẾ BÀO

体细胞 nghĩa là tế bào soma.

Nghĩa của 体细胞

tǐxìbāo

THỂ TẾ BÀODanh từphồn thể 體細胞
  1. Tế bào soma

Câu hỏi thường gặp

体细胞 nghĩa là gì?

体细胞 (tǐxìbāo) nghĩa là tế bào soma.

体细胞 đọc thế nào?

体细胞 đọc là tǐxìbāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 体细胞 là gì?

Âm Hán Việt của 体细胞 là "thể tế bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.