TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体统

tǐtǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體統

Âm Hán Việt THỂ THỐNG

体统 nghĩa là đoan trang, lễ phép.

Nghĩa của 体统

tǐtǒng

THỂ THỐNGDanh từphồn thể 體統
  1. Đoan trang
  2. Lễ phép
  3. Bố cục hoặc hình thức (của một tác phẩm viết)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 体统

Đồng nghĩa

Từ ghép có 体统

Thành ngữ có 体统

  • 不成体统 — Không hợp lễ nghi (thành ngữ); tai tiếng

Câu hỏi thường gặp

体统 nghĩa là gì?

体统 (tǐtǒng) nghĩa là đoan trang, lễ phép.

体统 đọc thế nào?

体统 đọc là tǐtǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 体统 là gì?

Âm Hán Việt của 体统 là "thể thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.