TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

何以见得

héyǐjiàndé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 何以見得

Âm Hán Việt HÀ DĨ KIẾN ĐẮC

何以见得 nghĩa là Làm sao có thể chắc chắn?.

Nghĩa của 何以见得

héyǐjiàndé

HÀ DĨ KIẾN ĐẮCCụm từphồn thể 何以見得
  1. Làm sao có thể chắc chắn?

Câu hỏi thường gặp

何以见得 nghĩa là gì?

何以见得 (héyǐjiàndé) nghĩa là Làm sao có thể chắc chắn?.

何以见得 đọc thế nào?

何以见得 đọc là héyǐjiàndé (pinyin).

Âm Hán Việt của 何以见得 là gì?

Âm Hán Việt của 何以见得 là "hà dĩ kiến đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.