TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

何其

héqí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀ KỲ

何其 nghĩa là thật là, biết bao.

Nghĩa của 何其

héqí

HÀ KỲPhó từ
  1. văn học (tương tự 多么 (duōme), dùng trước tính từ trong câu cảm thán) thật là (may mắn, v.v.); biết bao (nhiều, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 何其

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

何其 nghĩa là gì?

何其 (héqí) nghĩa là thật là, biết bao.

何其 đọc thế nào?

何其 đọc là héqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 何其 là gì?

Âm Hán Việt của 何其 là "hà kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.