TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

余额

yú'é giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餘額

Âm Hán Việt DƯ NGẠCH

余额 nghĩa là số dư, thặng dư.

Nghĩa của 余额

yú'é

DƯ NGẠCHDanh từphồn thể 餘額
  1. Số dư (của tài khoản, hoá đơn, v.v.)
  2. Thặng dư
  3. Phần còn lại

Câu hỏi thường gặp

余额 nghĩa là gì?

余额 (yú'é) nghĩa là số dư, thặng dư.

余额 đọc thế nào?

余额 đọc là yú'é (pinyin).

Âm Hán Việt của 余额 là gì?

Âm Hán Việt của 余额 là "dư ngạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.