TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佚

yì giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 7

佚 nghĩa là mất, tích mất.

Nghĩa của 佚

yì

  1. Mất
  2. Tích mất
  3. Bị bỏ rơi
  4. Phóng đãng
  5. về phụ nữ Đẹp
  6. Lỗi
  7. Sai lầm
  8. Ẩn sĩ
  9. Biến thể của 逸 (yì)

dié

  1. Biến thể cũ của 迭 (dié)

Yì

tên riêng
  1. họ Họ Yì

Từ ghép có 佚

Câu hỏi thường gặp

佚 nghĩa là gì?

佚 (yì, dié, yì) nghĩa là mất, tích mất.

佚 đọc thế nào?

佚 đọc là yì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.