TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佛书

Fóshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 佛書

Âm Hán Việt PHẬT THƯ

佛书 nghĩa là Kinh điển Phật giáo.

Nghĩa của 佛书

Fóshū

PHẬT THƯphồn thể 佛書tên riêng
  1. Kinh điển Phật giáo

Câu hỏi thường gặp

佛书 nghĩa là gì?

佛书 (fóshū) nghĩa là Kinh điển Phật giáo.

佛书 đọc thế nào?

佛书 đọc là Fóshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 佛书 là gì?

Âm Hán Việt của 佛书 là "phật thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.