TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佛光

Fóguāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẬT QUANG

佛光 nghĩa là Lời dạy của Phật, hào quang.

Nghĩa của 佛光

Fóguāng

PHẬT QUANGDanh từtên riêng
  1. Lời dạy của Phật
  2. Hào quang (quanh đầu Phật)

Câu hỏi thường gặp

佛光 nghĩa là gì?

佛光 (fóguāng) nghĩa là Lời dạy của Phật, hào quang.

佛光 đọc thế nào?

佛光 đọc là Fóguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 佛光 là gì?

Âm Hán Việt của 佛光 là "phật quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.