TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佛兰德

Fólándé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 佛蘭德

Âm Hán Việt PHẬT LAN ĐỨC

佛兰德 nghĩa là Thuộc về người, ngôn ngữ hoặc văn hóa Flemish.

Nghĩa của 佛兰德

Fólándé

PHẬT LAN ĐỨCTên riêngphồn thể 佛蘭德tên riêng
  1. Thuộc về người, ngôn ngữ hoặc văn hóa Flemish

Câu hỏi thường gặp

佛兰德 nghĩa là gì?

佛兰德 (fólándé) nghĩa là Thuộc về người, ngôn ngữ hoặc văn hóa Flemish.

佛兰德 đọc thế nào?

佛兰德 đọc là Fólándé (pinyin).

Âm Hán Việt của 佛兰德 là gì?

Âm Hán Việt của 佛兰德 là "phật lan đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.