佛典 nghĩa là Kinh điển Phật giáo, Kinh điển Phật học.
Nghĩa của 佛典
Fódiǎn
PHẬT ĐIỂNDanh từtên riêng
Kinh điển Phật giáo
Kinh điển Phật học
Câu hỏi thường gặp
佛典 nghĩa là gì?
佛典 (fódiǎn) nghĩa là Kinh điển Phật giáo, Kinh điển Phật học.
佛典 đọc thế nào?
佛典 đọc là Fódiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 佛典 là gì?
Âm Hán Việt của 佛典 là "phật điển".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.