TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

作下

zuòxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁC HẠ

作下 nghĩa là làm, tạo ra.

Nghĩa của 作下

zuòxià

TÁC HẠ
  1. Làm
  2. Tạo ra (thường mang nghĩa xấu)

Câu hỏi thường gặp

作下 nghĩa là gì?

作下 (zuòxià) nghĩa là làm, tạo ra.

作下 đọc thế nào?

作下 đọc là zuòxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 作下 là gì?

Âm Hán Việt của 作下 là "tác hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.