TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

作业

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zuòyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 作業

Âm Hán Việt TÁC NGHIỆP
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

作业 nghĩa là bài tập về nhà, bài tập.

Nghĩa của 作业

zuòyè

TÁC NGHIỆPDanh từ, Động từphồn thể 作業
  1. Bài tập về nhà
  2. Bài tập
  3. Công việc
  4. Nhiệm vụ
  5. Vận hành
  6. Thao tác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 作业

Đồng nghĩa

Từ ghép có 作业

Câu ví dụ với 作业

  • 你的作业,做完了没有? Nǐ de zuòyè, zuò wán le méiyǒu?Em đã làm xong bài tập về nhà chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3516204
  • 我有很多作业要做。 Tôi có nhiều bài tập phải làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #401219
  • 我正在做我的作业。 Wǒ zhèngzài zuò wǒ de zuòyè.Tôi đang làm bài tập về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4540618
  • 这是你的作业吗? Zhè shì nǐ de zuòyè ma?Đây là bài tập về nhà của cậu đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10364550
  • 我们做了作业。 Wǒmen zuò le zuòyè.Chúng tôi đã làm bài tập về nhà của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13994829

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

作业 nghĩa là gì?

作业 (zuòyè) nghĩa là bài tập về nhà, bài tập.

作业 đọc thế nào?

作业 đọc là zuòyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 作业 là gì?

Âm Hán Việt của 作业 là "tác nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.