TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

作业环境

zuòyèhuánjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 作業環境

Âm Hán Việt TÁC NGHIỆP HOÀN CẢNH

作业环境 nghĩa là môi trường vận hành.

Nghĩa của 作业环境

zuòyèhuánjìng

TÁC NGHIỆP HOÀN CẢNHphồn thể 作業環境
  1. Môi trường vận hành

Câu hỏi thường gặp

作业环境 nghĩa là gì?

作业环境 (zuòyèhuánjìng) nghĩa là môi trường vận hành.

作业环境 đọc thế nào?

作业环境 đọc là zuòyèhuánjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 作业环境 là gì?

Âm Hán Việt của 作业环境 là "tác nghiệp hoàn cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.