作业环境 (zuòyèhuánjìng) nghĩa là môi trường vận hành.
作业环境 đọc thế nào?
作业环境 đọc là zuòyèhuánjìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 作业环境 là gì?
Âm Hán Việt của 作业环境 là "tác nghiệp hoàn cảnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.