TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

作业系统

zuòyèxìtǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 作業系統

Âm Hán Việt TÁC NGHIỆP HỆ THỐNG

作业系统 nghĩa là hệ điều hành.

Nghĩa của 作业系统

zuòyèxìtǒng

TÁC NGHIỆP HỆ THỐNGDanh từphồn thể 作業系統
  1. Đài Loan Hệ điều hành

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 作业系统

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

作业系统 nghĩa là gì?

作业系统 (zuòyèxìtǒng) nghĩa là hệ điều hành.

作业系统 đọc thế nào?

作业系统 đọc là zuòyèxìtǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 作业系统 là gì?

Âm Hán Việt của 作业系统 là "tác nghiệp hệ thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.