TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

作东

zuòdōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 作東

Âm Hán Việt TÁC ĐÔNG

作东 nghĩa là làm chủ, đãi.

Nghĩa của 作东

zuòdōng

TÁC ĐÔNGphồn thể 作東
  1. Làm chủ (bữa tiệc)
  2. Đãi
  3. Trả tiền

Câu hỏi thường gặp

作东 nghĩa là gì?

作东 (zuòdōng) nghĩa là làm chủ, đãi.

作东 đọc thế nào?

作东 đọc là zuòdōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 作东 là gì?

Âm Hán Việt của 作东 là "tác đông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.