TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

作为

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zuòwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 作為

Âm Hán Việt TÁC VI

作为 nghĩa là với tư cách là, coi như.

Nghĩa của 作为

zuòwéi

TÁC VIDanh từ, Động từ, Giới từphồn thể 作為
  1. Với tư cách là
  2. Coi như
  3. Hành vi
  4. Hành động
  5. Hoạt động
  6. Thành tựu
  7. Đạt được
  8. Làm..
  9. Với tư cách..
  10. Như là
  11. Coi việc gì đó là
  12. Xem như

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 作为

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 作为

  • 有所作为 — Đạt được điều gì đó đáng giá; đóng góp tích cực
  • 无所作为 — Không làm nên trò trống gì (thành ngữ); không có sáng kiến hay động lực
  • 大有作为 — Đạt được nhiều thành tựu

Câu ví dụ với 作为

  • 他想要成功,即使是以他的健康作为代价。 Tā xiǎngyào chénggōng, jíshǐ shì yǐ tā de jiànkāng zuòwéi dàijià.Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.Tatoeba #819818

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

作为 nghĩa là gì?

作为 (zuòwéi) nghĩa là với tư cách là, coi như.

作为 đọc thế nào?

作为 đọc là zuòwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 作为 là gì?

Âm Hán Việt của 作为 là "tác vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.