作为
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 作為
作为 nghĩa là với tư cách là, coi như.
Nghĩa của 作为
zuòwéi
TÁC VIDanh từ, Động từ, Giới từphồn thể 作為- Với tư cách là
- Coi như
- Hành vi
- Hành động
- Hoạt động
- Thành tựu
- Đạt được
- Làm..
- Với tư cách..
- Như là
- Coi việc gì đó là
- Xem như
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 作为
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 作为
Câu ví dụ với 作为
- 他想要成功,即使是以他的健康作为代价。 Tā xiǎngyào chénggōng, jíshǐ shì yǐ tā de jiànkāng zuòwéi dàijià.Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.Tatoeba #819818
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
作为 nghĩa là gì?
作为 (zuòwéi) nghĩa là với tư cách là, coi như.
作为 đọc thế nào?
作为 đọc là zuòwéi (pinyin).
Âm Hán Việt của 作为 là gì?
Âm Hán Việt của 作为 là "tác vi".