TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

作乱

zuòluàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 作亂

Âm Hán Việt TÁC LOẠN

作乱 nghĩa là nổi loạn, làm phản.

Nghĩa của 作乱

zuòluàn

TÁC LOẠNĐộng từphồn thể 作亂
  1. Nổi loạn; làm phản

Thành ngữ có 作乱

Câu hỏi thường gặp

作乱 nghĩa là gì?

作乱 (zuòluàn) nghĩa là nổi loạn, làm phản.

作乱 đọc thế nào?

作乱 đọc là zuòluàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 作乱 là gì?

Âm Hán Việt của 作乱 là "tác loạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.