TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

作兴

zuòxīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 作興

Âm Hán Việt TÁC HƯNG

作兴 nghĩa là có thể, có khả năng.

Nghĩa của 作兴

zuòxīng

TÁC HƯNGTính từ, Động từ, Phó từphồn thể 作興
  1. Có thể
  2. Có khả năng
  3. Có lý do để tin rằng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 作兴

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

作兴 nghĩa là gì?

作兴 (zuòxīng) nghĩa là có thể, có khả năng.

作兴 đọc thế nào?

作兴 đọc là zuòxīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 作兴 là gì?

Âm Hán Việt của 作兴 là "tác hưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.