TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

作准

zuòzhǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 作準

Âm Hán Việt TÁC CHUẨN

作准 nghĩa là có hiệu lực, được tính, xác thực.

Nghĩa của 作准

zuòzhǔn

TÁC CHUẨNphồn thể 作準
  1. Có hiệu lực; được tính
  2. Xác thực

Câu hỏi thường gặp

作准 nghĩa là gì?

作准 (zuòzhǔn) nghĩa là có hiệu lực, được tính, xác thực.

作准 đọc thế nào?

作准 đọc là zuòzhǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 作准 là gì?

Âm Hán Việt của 作准 là "tác chuẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.