TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可能

HSK 2HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kěnéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢ NĂNG
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

可能 nghĩa là có thể, có khả năng.

Nghĩa của 可能

kěnéng

KHẢ NĂNGTính từ, Phó từ, Danh từ, Động từ, Cụm từ
  1. Có thể (xảy ra)
  2. Có khả năng
  3. Có xác suất
  4. Khả năng
  5. Xác suất
  6. Có lẽ
  7. Có thể

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 可能

Đồng nghĩa

Từ ghép có 可能

Câu ví dụ với 可能

  • 可能你工作得太拼命? Có lẽ anh đang làm việc quá liều mạng?Tatoeba #604938
  • 可能你应该放弃。 Kěnéng nǐ yīnggāi fàngqì.Có lẽ bạn nên bỏ cuộc.Tatoeba #5617245
  • 我们上学可能会迟到。 Chúng ta sẽ muộn học mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793899
  • 预测地震是不可能的。 Yùcè dìzhèn shì bù kěnéng de.Dự đoán động đất là điều bất khả thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4265828
  • 我们可能会上学迟到。 Chúng ta sẽ muộn học mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13119009
  • Nancy不可能看过这本书。 Nancy không thể nhờ ai đó đọc quyên sách này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #431463
  • 下周工厂可能会关。 Có lẽ tuần sau công ty sẽ đóng cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #517586
  • 你可能已经看过这本书。 Có thể bạn đã đọc cuốn này rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #672602

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

可能 nghĩa là gì?

可能 (kěnéng) nghĩa là có thể, có khả năng.

可能 đọc thế nào?

可能 đọc là kěnéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 可能 là gì?

Âm Hán Việt của 可能 là "khả năng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.