TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

作出

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zuòchū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁC XUẤT

作出 nghĩa là đưa ra, nghĩ ra.

Nghĩa của 作出

zuòchū

TÁC XUẤTĐộng từ
  1. Đưa ra
  2. Nghĩ ra
  3. Thực hiện (lựa chọn, quyết định, đề xuất, phản hồi, bình luận v.v.)
  4. Ban hành (giấy phép, tuyên bố, giải thích, xin lỗi, trấn an công chúng v.v.)
  5. Rút ra (kết luận)
  6. Đưa ra (bài phát biểu, phán quyết)
  7. Nghĩ ra (giải thích)
  8. Trích xuất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 作出

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

作出 nghĩa là gì?

作出 (zuòchū) nghĩa là đưa ra, nghĩ ra.

作出 đọc thế nào?

作出 đọc là zuòchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 作出 là gì?

Âm Hán Việt của 作出 là "tác xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.