TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

作料

zuòliao giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁC LIỆU

作料 nghĩa là gia vị, đồ nêm nếm.

Nghĩa của 作料

zuòliao

TÁC LIỆU
  1. Gia vị
  2. Đồ nêm nếm
  3. Cách nói khẩu ngữ zuóliao
  4. Cách nói ở Đài Loan zuóliào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 作料

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

作料 nghĩa là gì?

作料 (zuòliao) nghĩa là gia vị, đồ nêm nếm.

作料 đọc thế nào?

作料 đọc là zuòliao (pinyin).

Âm Hán Việt của 作料 là gì?

Âm Hán Việt của 作料 là "tác liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.