TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调料

tiáoliào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調料

Âm Hán Việt ĐIỀU LIỆU

调料 nghĩa là gia vị, chất điều vị.

Nghĩa của 调料

tiáoliào

ĐIỀU LIỆUDanh từphồn thể 調料
  1. Gia vị
  2. Chất điều vị
  3. Hương liệu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 调料

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

调料 nghĩa là gì?

调料 (tiáoliào) nghĩa là gia vị, chất điều vị.

调料 đọc thế nào?

调料 đọc là tiáoliào (pinyin).

Âm Hán Việt của 调料 là gì?

Âm Hán Việt của 调料 là "điều liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.