TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佝偻

gōulóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 佝僂

佝偻 nghĩa là còng, quằn.

Nghĩa của 佝偻

gōulóu

Tính từphồn thể 佝僂
  1. Còng
  2. Quằn

Câu hỏi thường gặp

佝偻 nghĩa là gì?

佝偻 (gōulóu) nghĩa là còng, quằn.

佝偻 đọc thế nào?

佝偻 đọc là gōulóu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.