佝偻
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 佝僂
佝偻 nghĩa là còng, quằn.
Nghĩa của 佝偻
gōulóu
Tính từphồn thể 佝僂- Còng
- Quằn
Câu hỏi thường gặp
佝偻 nghĩa là gì?
佝偻 (gōulóu) nghĩa là còng, quằn.
佝偻 đọc thế nào?
佝偻 đọc là gōulóu (pinyin).
Phồn thể: 佝僂
佝偻 nghĩa là còng, quằn.
佝偻 (gōulóu) nghĩa là còng, quằn.
佝偻 đọc là gōulóu (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.