TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佞

nìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NỊNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nịnh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: nịnh

佞 nghĩa là tâng bốc, xu nịnh.

Nghĩa của 佞

nìng

NỊNH
  1. Tâng bốc
  2. Xu nịnh

Từ ghép có 佞

Câu hỏi thường gặp

佞 nghĩa là gì?

佞 (nìng) nghĩa là tâng bốc, xu nịnh.

佞 đọc thế nào?

佞 đọc là nìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 佞 là gì?

Âm Hán Việt của 佞 là "nịnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.