TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佝偻病

gōulóubìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 佝僂病

佝偻病 nghĩa là bệnh còi xương.

Nghĩa của 佝偻病

gōulóubìng

Danh từphồn thể 佝僂病
  1. Bệnh còi xương (y học)

Câu hỏi thường gặp

佝偻病 nghĩa là gì?

佝偻病 (gōulóubìng) nghĩa là bệnh còi xương.

佝偻病 đọc thế nào?

佝偻病 đọc là gōulóubìng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.