你
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 妳
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhĩ, nễ
你 nghĩa là Bạn (ngôi thứ hai thông dụng, khác với kính trọng 您 (nín)).
Nghĩa của 你
nǐ
NHĨ- Bạn (ngôi thứ hai thông dụng, khác với kính trọng 您 (nín))
nǐ
NHĨphồn thể 妳- Bạn (Lưu ý: Ở Đài Loan, 妳 được dùng để chỉ nữ giới, nhưng ở Trung Quốc đại lục, từ này không phổ biến. Thay vào đó, 你 được dùng cho cả nam và nữ.)
Từ ghép có 你
Thành ngữ có 你
Câu ví dụ với 你
- 你是从哪个国家来的? Bạn đến từ nước nào vậy?Tatoeba #75
- 你需要我们的帮助吗? Nǐ xūyào wǒmen de bāngzhù ma?Bạn có cần chúng tôi giúp đỡ không?Tatoeba #427638
- 可能你工作得太拼命? Có lẽ anh đang làm việc quá liều mạng?Tatoeba #604938
- 你记得她说了什么吗? Anh có nhớ cô ấy nói gì không?Tatoeba #836153
- 你要再来一块蛋糕吗? Anh có muốn miếng bánh ngọt khác không?Tatoeba #2318394
- 你刚说的是什么地方? Chỗ anh vừa nói là đâu hả anh?Tatoeba #3526233
- 你去就免得我再去了。 Nǐ qù jiù miǎnde wǒ zài qù le.Anh đi thì tôi khỏi đi.Tatoeba #3537853
- 你为什么老说个不停? Sao anh cứ nói mãi.Tatoeba #3538045
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
你 nghĩa là gì?
你 (nǐ) nghĩa là Bạn (ngôi thứ hai thông dụng, khác với kính trọng 您 (nín)).
你 đọc thế nào?
你 đọc là nǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 你 là gì?
Âm Hán Việt của 你 là "nhĩ".