TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

你

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 妳

Âm Hán Việt NHĨ
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhĩ, nễ

你 nghĩa là Bạn (ngôi thứ hai thông dụng, khác với kính trọng 您 (nín)).

Nghĩa của 你

nǐ

NHĨ
  1. Bạn (ngôi thứ hai thông dụng, khác với kính trọng 您 (nín))

nǐ

NHĨphồn thể 妳
  1. Bạn (Lưu ý: Ở Đài Loan, 妳 được dùng để chỉ nữ giới, nhưng ở Trung Quốc đại lục, từ này không phổ biến. Thay vào đó, 你 được dùng cho cả nam và nữ.)

Từ ghép có 你

Thành ngữ có 你

  • 你死我活 — Bạn chết, tôi sống (thành ngữ); kẻ thù không đội trời chung
  • 你争我夺 — Bạn tranh, tôi đoạt (thành ngữ); cạnh tranh quyết liệt không khoan nhượng
  • 非你莫属 — Thuộc về bạn một cách độc quyền

Câu ví dụ với 你

  • 你是从哪个国家来的? Bạn đến từ nước nào vậy?Tatoeba #75
  • 你需要我们的帮助吗? Nǐ xūyào wǒmen de bāngzhù ma?Bạn có cần chúng tôi giúp đỡ không?Tatoeba #427638
  • 可能你工作得太拼命? Có lẽ anh đang làm việc quá liều mạng?Tatoeba #604938
  • 你记得她说了什么吗? Anh có nhớ cô ấy nói gì không?Tatoeba #836153
  • 你要再来一块蛋糕吗? Anh có muốn miếng bánh ngọt khác không?Tatoeba #2318394
  • 你刚说的是什么地方? Chỗ anh vừa nói là đâu hả anh?Tatoeba #3526233
  • 你去就免得我再去了。 Nǐ qù jiù miǎnde wǒ zài qù le.Anh đi thì tôi khỏi đi.Tatoeba #3537853
  • 你为什么老说个不停? Sao anh cứ nói mãi.Tatoeba #3538045

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

你 nghĩa là gì?

你 (nǐ) nghĩa là Bạn (ngôi thứ hai thông dụng, khác với kính trọng 您 (nín)).

你 đọc thế nào?

你 đọc là nǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 你 là gì?

Âm Hán Việt của 你 là "nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.