Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9Số nét: 7Mọi âm Hán Việt của chữ: đông, đồng
佟 nghĩa là Họ Tóng.
Nghĩa của 佟
Tóng
tên riêng
họ Họ Tóng
Câu hỏi thường gặp
佟 nghĩa là gì?
佟 (tóng) nghĩa là Họ Tóng.
佟 đọc thế nào?
佟 đọc là Tóng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.