TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

你争我夺

nǐzhēngwǒduó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 你爭我奪

Âm Hán Việt NHĨ TRANH NGÃ ĐOẠT

你争我夺 nghĩa là bạn tranh, tôi đoạt, đối đầu gay gắt.

Nghĩa của 你争我夺

nǐzhēngwǒduó

NHĨ TRANH NGÃ ĐOẠTphồn thể 你爭我奪
  1. nghĩa đen Bạn tranh, tôi đoạt (thành ngữ); cạnh tranh quyết liệt không khoan nhượng
  2. Đối đầu gay gắt
  3. Trận giằng co

Câu hỏi thường gặp

你争我夺 nghĩa là gì?

你争我夺 (nǐzhēngwǒduó) nghĩa là bạn tranh, tôi đoạt, đối đầu gay gắt.

你争我夺 đọc thế nào?

你争我夺 đọc là nǐzhēngwǒduó (pinyin).

Âm Hán Việt của 你争我夺 là gì?

Âm Hán Việt của 你争我夺 là "nhĩ tranh ngã đoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.