TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

你们

HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nǐmen giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 你們

Âm Hán Việt NHĨ MÔN

你们 nghĩa là các bạn.

Nghĩa của 你们

nǐmen

NHĨ MÔNĐại từphồn thể 你們
  1. Các bạn (số nhiều)

Câu ví dụ với 你们

  • 我们努力向你们学习。 Wǒmen nǔlì xiàng nǐmen xuéxí.Chúng tôi cố gắng học tập các đồng chí.Tatoeba #3541770
  • 星期六你们上体育课。 Thứ bảy các cậu sẽ học lớp thể dục.Tatoeba #13799570
  • 既然你们这么说,那让我再想想。 Các cậu đã nói thế, để tớ nghĩ xem đã.Tatoeba #3540560
  • 「怎么没跟我们说呢?」「你们又没问。」 "Sao lại không nói với chúng tôi thế?" "Các bạn có hỏi đâu."Tatoeba #12872720
  • 爱你们的同学!爱你们的父母!爱你们的国家! Ài nǐmen de tóngxué! ài nǐmen de fùmǔ! ài nǐmen de guójiā!Yêu bạn bè, yêu cha mẹ, yêu tổ quốc.Tatoeba #402715
  • 你们 班 有 韩国 学生 吗 ? Nǐmen bān yǒu Hánguó xuésheng ma?Lớp của các bạn có học sinh Hàn Quốc nào không ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1510601
  • 善待那些恨你们的人. Shàndài nàxiē hèn nǐmen de rén.Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824412
  • 我们接受你们的挑战。 Wǒmen jiēshòu nǐmen de tiǎozhàn.Chúng tôi chấp nhận thử thách của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6903848

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

你们 nghĩa là gì?

你们 (nǐmen) nghĩa là các bạn.

你们 đọc thế nào?

你们 đọc là nǐmen (pinyin).

Âm Hán Việt của 你们 là gì?

Âm Hán Việt của 你们 là "nhĩ môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.