TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

你情我愿

nǐqíngwǒyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 你情我願

Âm Hán Việt NHĨ TÌNH NGÃ NGUYỆN

你情我愿 nghĩa là Cả hai đều sẵn lòng.

Nghĩa của 你情我愿

nǐqíngwǒyuàn

NHĨ TÌNH NGÃ NGUYỆNCụm từphồn thể 你情我願
  1. Cả hai đều sẵn lòng
  2. Tự nguyện cả đôi bên

Câu hỏi thường gặp

你情我愿 nghĩa là gì?

你情我愿 (nǐqíngwǒyuàn) nghĩa là Cả hai đều sẵn lòng.

你情我愿 đọc thế nào?

你情我愿 đọc là nǐqíngwǒyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 你情我愿 là gì?

Âm Hán Việt của 你情我愿 là "nhĩ tình ngã nguyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.