TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

你追我赶

nǐzhuīwǒgǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 你追我趕

Âm Hán Việt NHĨ TRUY NGÃ CẢN

你追我赶 nghĩa là hơn thua thân thiện, cố gắng bắt kịp.

Nghĩa của 你追我赶

nǐzhuīwǒgǎn

NHĨ TRUY NGÃ CẢNphồn thể 你追我趕
  1. Hơn thua thân thiện
  2. Cố gắng bắt kịp

Câu hỏi thường gặp

你追我赶 nghĩa là gì?

你追我赶 (nǐzhuīwǒgǎn) nghĩa là hơn thua thân thiện, cố gắng bắt kịp.

你追我赶 đọc thế nào?

你追我赶 đọc là nǐzhuīwǒgǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 你追我赶 là gì?

Âm Hán Việt của 你追我赶 là "nhĩ truy ngã cản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.