你追我赶 nghĩa là hơn thua thân thiện, cố gắng bắt kịp.
Nghĩa của 你追我赶
nǐzhuīwǒgǎn
NHĨ TRUY NGÃ CẢNphồn thể 你追我趕
Hơn thua thân thiện
Cố gắng bắt kịp
Câu hỏi thường gặp
你追我赶 nghĩa là gì?
你追我赶 (nǐzhuīwǒgǎn) nghĩa là hơn thua thân thiện, cố gắng bắt kịp.
你追我赶 đọc thế nào?
你追我赶 đọc là nǐzhuīwǒgǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 你追我赶 là gì?
Âm Hán Việt của 你追我赶 là "nhĩ truy ngã cản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.