TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佡

xiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊN
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiên

佡 nghĩa là nhẹ, cố gắng, nỗ lực.

Nghĩa của 佡

xiān

TIÊN
  1. Nhẹ (như lông)
  2. Cố gắng, nỗ lực, ráng sức, gắng sức
  3. Sự cố gắng, sự nỗ lực, sự ráng sức, sự gắng sức
  4. Biến thể của 仙, bất tử

Câu hỏi thường gặp

佡 nghĩa là gì?

佡 (xiān) nghĩa là nhẹ, cố gắng, nỗ lực.

佡 đọc thế nào?

佡 đọc là xiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 佡 là gì?

Âm Hán Việt của 佡 là "tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.