TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佣

yōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傭

Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: dong, dung

佣 nghĩa là thuê, mướn.

Nghĩa của 佣

yōng

phồn thể 傭
  1. Thuê
  2. Mướn
  3. Người hầu
  4. Lao động làm thuê
  5. Người giúp việc

yòng

  1. Tiền hoa hồng (cho người môi giới)
  2. Phí môi giới

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 佣

Đồng nghĩa

Từ ghép có 佣

Câu hỏi thường gặp

佣 nghĩa là gì?

佣 (yōng, yòng) nghĩa là thuê, mướn.

佣 đọc thế nào?

佣 đọc là yōng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.