TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佩戴

pèidài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỘI ĐÁI

佩戴 nghĩa là đeo.

Nghĩa của 佩戴

pèidài

BỘI ĐÁIĐộng từ
  1. Đeo (phụ kiện)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 佩戴

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

佩戴 nghĩa là gì?

佩戴 (pèidài) nghĩa là đeo.

佩戴 đọc thế nào?

佩戴 đọc là pèidài (pinyin).

Âm Hán Việt của 佩戴 là gì?

Âm Hán Việt của 佩戴 là "bội đái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.