TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戴

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÁI
Bộ thủ: 戈 (qua) · bộ số 62 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: đái, đới

戴 nghĩa là đeo, tôn trọng.

Nghĩa của 戴

dài

ĐÁI
  1. Đeo (kính, mũ, găng tay,...)
  2. Tôn trọng
  3. Mang
  4. Hỗ trợ

Dài

ĐÁItên riêng
  1. họ Họ Dài

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 戴

Đồng nghĩa

Từ ghép có 戴

Thành ngữ có 戴

Câu ví dụ với 戴

  • 她戴着黑帽子。 Tā dài zhe hēi màozi.Cô ấy đội 1 chiếc mũ đen (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348115

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

戴 nghĩa là gì?

戴 (dài, dài) nghĩa là đeo, tôn trọng.

戴 đọc thế nào?

戴 đọc là dài (pinyin).

Âm Hán Việt của 戴 là gì?

Âm Hán Việt của 戴 là "đái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.