戴
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 戈 (qua) · bộ số 62 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: đái, đới
戴 nghĩa là đeo, tôn trọng.
Nghĩa của 戴
dài
ĐÁI- Đeo (kính, mũ, găng tay,...)
- Tôn trọng
- Mang
- Hỗ trợ
Dài
ĐÁItên riêng- họ Họ Dài
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 戴
Đồng nghĩa
Từ ghép có 戴
Thành ngữ có 戴
Câu ví dụ với 戴
- 她戴着黑帽子。 Tā dài zhe hēi màozi.Cô ấy đội 1 chiếc mũ đen (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348115
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
戴 nghĩa là gì?
戴 (dài, dài) nghĩa là đeo, tôn trọng.
戴 đọc thế nào?
戴 đọc là dài (pinyin).
Âm Hán Việt của 戴 là gì?
Âm Hán Việt của 戴 là "đái".