TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佳世客

Jiāshìkè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAI THẾ KHÁCH

佳世客 nghĩa là JUSCO, chuỗi đại siêu thị của Nhật Bản.

Nghĩa của 佳世客

Jiāshìkè

GIAI THẾ KHÁCHtên riêng
  1. JUSCO, chuỗi đại siêu thị của Nhật Bản

Câu hỏi thường gặp

佳世客 nghĩa là gì?

佳世客 (jiāshìkè) nghĩa là JUSCO, chuỗi đại siêu thị của Nhật Bản.

佳世客 đọc thế nào?

佳世客 đọc là Jiāshìkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 佳世客 là gì?

Âm Hán Việt của 佳世客 là "giai thế khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.