TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佳

jiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAI
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: giai

佳 nghĩa là đẹp, tốt.

Nghĩa của 佳

jiā

GIAI
  1. Đẹp
  2. Tốt
  3. Tuyệt

Jiā

GIAItên riêng
  1. họ Họ Jiā

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 佳

Đồng nghĩa

Từ ghép có 佳

Thành ngữ có 佳

  • 才子佳人 — Nghĩa đen học giả tài năng, giai nhân xinh đẹp
  • 绝代佳人 — Nhan sắc vô song thời đại (thành ngữ); người phụ nữ thanh lịch không ai sánh bằng
  • 二八佳人 — Mỹ nhân 16 tuổi
  • 佳人才子 — Giai nhân, tài tử
  • 佳评如潮 — Một hiện tượng
  • 绝世佳人 — Một người phụ nữ đẹp vô song
  • 恭贺佳节 — Chúc mừng mùa lễ hội

Câu hỏi thường gặp

佳 nghĩa là gì?

佳 (jiā, jiā) nghĩa là đẹp, tốt.

佳 đọc thế nào?

佳 đọc là jiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 佳 là gì?

Âm Hán Việt của 佳 là "giai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.