TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佳肴

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jiāyáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 佳餚

Âm Hán Việt GIAI HÀO

佳肴 nghĩa là món ăn ngon, mỹ vị.

Nghĩa của 佳肴

jiāyáo

GIAI HÀODanh từphồn thể 佳餚
  1. Món ăn ngon
  2. Mỹ vị
  3. Thức ăn ngon

Câu hỏi thường gặp

佳肴 nghĩa là gì?

佳肴 (jiāyáo) nghĩa là món ăn ngon, mỹ vị.

佳肴 đọc thế nào?

佳肴 đọc là jiāyáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 佳肴 là gì?

Âm Hán Việt của 佳肴 là "giai hào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.