TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佳节

jiājié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 佳節

Âm Hán Việt GIAI TIẾT

佳节 nghĩa là ngày lễ, ngày nghỉ.

Nghĩa của 佳节

jiājié

GIAI TIẾTDanh từphồn thể 佳節
  1. Ngày lễ
  2. Ngày nghỉ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 佳节

Đồng nghĩa

Từ ghép có 佳节

Thành ngữ có 佳节

Câu hỏi thường gặp

佳节 nghĩa là gì?

佳节 (jiājié) nghĩa là ngày lễ, ngày nghỉ.

佳节 đọc thế nào?

佳节 đọc là jiājié (pinyin).

Âm Hán Việt của 佳节 là gì?

Âm Hán Việt của 佳节 là "giai tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.