TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

使用权

shǐyòngquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 使用權

Âm Hán Việt SỨ DỤNG QUYỀN

使用权 nghĩa là quyền sử dụng.

Nghĩa của 使用权

shǐyòngquán

SỨ DỤNG QUYỀNDanh từphồn thể 使用權
  1. Quyền sử dụng

Câu hỏi thường gặp

使用权 nghĩa là gì?

使用权 (shǐyòngquán) nghĩa là quyền sử dụng.

使用权 đọc thế nào?

使用权 đọc là shǐyòngquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 使用权 là gì?

Âm Hán Việt của 使用权 là "sứ dụng quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.