TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侃

kǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偘

Âm Hán Việt KHẢN
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: khản

侃 nghĩa là Ngay thẳng và trung thực.

Nghĩa của 侃

kǎn

KHẢNĐộng từ
  1. Ngay thẳng và trung thực
  2. Vui vẻ
  3. Tán gẫu
  4. Khoa trương
  5. Nói chuyện trôi chảy

kǎn

Động từphồn thể 偘
  1. Biến thể cũ của 侃 (kǎn)

Từ ghép có 侃

Thành ngữ có 侃

  • 侃侃而谈 — Nói chuyện thẳng thắn với sự tự tin
  • 侃大山 — Tán gẫu nói chuyện phiếm

Câu hỏi thường gặp

侃 nghĩa là gì?

侃 (kǎn) nghĩa là Ngay thẳng và trung thực.

侃 đọc thế nào?

侃 đọc là kǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 侃 là gì?

Âm Hán Việt của 侃 là "khản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.