侃星 nghĩa là người nhiều chuyện, người khoe khoang.
Nghĩa của 侃星
kǎnxīng
KHẢN TINH
Người nhiều chuyện
Người khoe khoang
Câu hỏi thường gặp
侃星 nghĩa là gì?
侃星 (kǎnxīng) nghĩa là người nhiều chuyện, người khoe khoang.
侃星 đọc thế nào?
侃星 đọc là kǎnxīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 侃星 là gì?
Âm Hán Việt của 侃星 là "khản tinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.