TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孙

sūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 孫

Âm Hán Việt TÔN
Bộ thủ: 子 (tử) · bộ số 39 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: tôn, tốn

孙 nghĩa là cháu trai, hậu duệ.

Nghĩa của 孙

sūn

TÔNphồn thể 孫
  1. Cháu trai
  2. Hậu duệ
  3. Cháu (của ông bà)
  4. Cháu chắt

Sūn

TÔNphồn thể 孫tên riêng
  1. họ Họ Sūn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 孙

Đồng nghĩa

Từ ghép có 孙

Thành ngữ có 孙

  • 名落孙山 — Rớt sau Sun Shan 孙山 (Sūn Shān) (người đỗ cuối trong kỳ thi imperial)
  • 断子绝孙 — Chết mà không có con cháu
  • 含饴弄孙 — Chơi với cháu while ăn kẹo

Câu hỏi thường gặp

孙 nghĩa là gì?

孙 (sūn, sūn) nghĩa là cháu trai, hậu duệ.

孙 đọc thế nào?

孙 đọc là sūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 孙 là gì?

Âm Hán Việt của 孙 là "tôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.