TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

例会

lìhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 例會

Âm Hán Việt LỆ HỘI

例会 nghĩa là cuộc họp định kỳ.

Nghĩa của 例会

lìhuì

LỆ HỘIDanh từphồn thể 例會
  1. Cuộc họp định kỳ

Câu hỏi thường gặp

例会 nghĩa là gì?

例会 (lìhuì) nghĩa là cuộc họp định kỳ.

例会 đọc thế nào?

例会 đọc là lìhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 例会 là gì?

Âm Hán Việt của 例会 là "lệ hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.