TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

例假

lìjià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỆ GIẢ

例假 nghĩa là kỳ nghỉ hợp pháp, nghỉ kinh nguyệt.

Nghĩa của 例假

lìjià

LỆ GIẢDanh từ
  1. Kỳ nghỉ hợp pháp
  2. nói giảm Nghỉ kinh nguyệt
  3. Kỳ kinh nguyệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 例假

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

例假 nghĩa là gì?

例假 (lìjià) nghĩa là kỳ nghỉ hợp pháp, nghỉ kinh nguyệt.

例假 đọc thế nào?

例假 đọc là lìjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 例假 là gì?

Âm Hán Việt của 例假 là "lệ giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.