侗族 nghĩa là Người dân tộc Đồng, chủ yếu sống ở miền nam Trung Quốc và bắc Lào, Việt Nam.
Nghĩa của 侗族
Dòngzú
ĐỒNG TỘCTên riêngtên riêng
Người dân tộc Đồng, chủ yếu sống ở miền nam Trung Quốc và bắc Lào, Việt Nam
Câu hỏi thường gặp
侗族 nghĩa là gì?
侗族 (dòngzú) nghĩa là Người dân tộc Đồng, chủ yếu sống ở miền nam Trung Quốc và bắc Lào, Việt Nam.
侗族 đọc thế nào?
侗族 đọc là Dòngzú (pinyin).
Âm Hán Việt của 侗族 là gì?
Âm Hán Việt của 侗族 là "đồng tộc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.