TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

供不应求

gōngbùyìngqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 供不應求

Âm Hán Việt CUNG BẤT ỨNG CẦU

供不应求 nghĩa là Cung không đáp ứng cầu.

Nghĩa của 供不应求

gōngbùyìngqiú

CUNG BẤT ỨNG CẦUphồn thể 供不應求
  1. Cung không đáp ứng cầu

Câu hỏi thường gặp

供不应求 nghĩa là gì?

供不应求 (gōngbùyìngqiú) nghĩa là Cung không đáp ứng cầu.

供不应求 đọc thế nào?

供不应求 đọc là gōngbùyìngqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 供不应求 là gì?

Âm Hán Việt của 供不应求 là "cung bất ứng cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.